Files
SnapOtter/apps/docs/vi/tools/image/compare.md
T
SnapOtterandGitHub 4963ab3bbd feat(docs-i18n): translate all documentation into 20 languages
All 181 docs markdown files translated into 20 languages (apps/docs/<locale>/**). Companion to the i18n code PR; admin-merged because the file count exceeds GitHub's per-PR CI trigger limit. Validated by pnpm i18n:check (all surfaces, 0 stale/missing) and a clean all-locale docs build.
2026-07-11 13:52:47 +08:00

3.2 KiB

description, i18n_source_hash, i18n_provenance, i18n_output_hash
description i18n_source_hash i18n_provenance i18n_output_hash
So sánh hai ảnh cạnh nhau với hình ảnh trực quan hóa khác biệt ở cấp độ pixel và điểm tương đồng. cc0a02bd75c6 human de173dd87507

So sánh ảnh

Tải lên hai ảnh để tính bản đồ khác biệt ở cấp độ pixel và tỷ lệ phần trăm tương đồng dạng số. Đầu ra là một ảnh khác biệt làm nổi bật các vùng thay đổi bằng màu đỏ.

API Endpoint

POST /api/v1/tools/image/compare

Chấp nhận dữ liệu form multipart với hai tệp ảnh. Không cần trường thiết lập.

Tham số

Công cụ này không có tham số cấu hình. Tải lên đúng hai tệp ảnh.

Trường Kiểu Bắt buộc Mô tả
file (thứ nhất) file Ảnh thứ nhất
file (thứ hai) file Ảnh thứ hai

Ví dụ yêu cầu

curl -X POST http://localhost:1349/api/v1/tools/image/compare \
  -H "Authorization: Bearer si_your-api-key" \
  -F "file=@original.jpg" \
  -F "file=@modified.jpg"

Ví dụ phản hồi

{
  "jobId": "a1b2c3d4-e5f6-7890-abcd-ef1234567890",
  "similarity": 94.52,
  "dimensions": { "width": 1920, "height": 1080 },
  "downloadUrl": "/api/v1/download/a1b2c3d4-e5f6-7890-abcd-ef1234567890/diff.png",
  "originalSize": 4900000,
  "processedSize": 280000
}

Các trường phản hồi

Trường Kiểu Mô tả
jobId string Định danh tác vụ để tải xuống ảnh khác biệt
similarity number Tỷ lệ phần trăm tương đồng giữa hai ảnh (0 đến 100)
dimensions object Chiều rộng và chiều cao dùng để so sánh
downloadUrl string URL để tải xuống ảnh khác biệt đã tạo
originalSize number Tổng kích thước của cả hai ảnh đầu vào tính bằng byte
processedSize number Kích thước ảnh khác biệt đầu ra tính bằng byte

Ghi chú

  • Cả hai ảnh được thay đổi về cùng kích thước (lấy giá trị lớn nhất của mỗi trục) trước khi so sánh.
  • Ảnh khác biệt làm nổi bật khác biệt bằng màu đỏ với độ mờ tỷ lệ với mức độ thay đổi. Các pixel giống hệt hoặc gần giống hệt (khác biệt < 10) hiển thị dưới dạng phiên bản bán trong suốt của ảnh gốc.
  • Độ tương đồng được tính bằng nghịch đảo của mức khác biệt pixel trung bình trên toàn bộ pixel, biểu diễn dưới dạng phần trăm.
  • Độ tương đồng 100% nghĩa là các ảnh giống hệt nhau ở cấp pixel (tại độ phân giải so sánh).
  • Đầu ra khác biệt luôn ở định dạng PNG bất kể định dạng đầu vào.
  • Cả hai ảnh được xác thực và giải mã (hỗ trợ HEIC, RAW, PSD, SVG) trước khi so sánh.
  • Định hướng EXIF được áp dụng tự động cho cả hai ảnh trước khi xử lý.